Làm thế nào để lập báo cáo tài chính đầy đủ và đúng chuẩn theo quy định của nhà nước? Đây là câu hỏi mà rất nhiều doanh nghiệp quan tâm mỗi khi cuối năm đến. Cùng Sunday Corp đọc ngay bài viết dưới đây để bỏ túi cách lập báo cáo tài chính hợp nhất đúng chuẩn. 

Một số nguyên tắc cần tuân thủ khi làm báo cáo tài chính cuối năm

Nguyên tắc dồn tích

Theo cơ sở kế toán dồn tích, các giao dịch và sự kiện sẽ được ghi nhận vào thời điểm phát sinh. Không căn cứ vào thời điểm thực thu, thực chi tiền và được ghi nhận vào sổ kế toán và báo cáo tài chính của các kỳ kế toán liên quan. Doanh nghiệp phải lập báo cáo tài chính theo nguyên tắc kế toán dồn tích. Ngoại trừ các thông tin liên quan đến các luồng tiền.

Nguyên tắc hoạt động liên tục

Báo cáo tài chính phải được lập trên cơ sở giả định là doanh nghiệp đang hoạt động liên tục. Nếu báo cáo tài chính không được lập trên cơ sở hoạt động liên tục, thì sự kiện này cần được nêu rõ, cùng với cơ sở dùng để lập báo cáo tài chính. Thêm vào đó là lý do khiến cho doanh nghiệp không được coi là đang hoạt động liên tục.

Nguyên tắc bù trừ

– Tài sản và nợ phải trả nên được trình bày riêng biệt. Chỉ thực hiện bù trừ khi tài sản và nợ phải trả liên quan đến cùng một đối tượng, có vòng quay nhanh, phát sinh từ các giao dịch và sự kiện cùng loại.

– Khi lập Bảng cân đối kế toán tổng hợp giữa các đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới trực thuộc không có tư cách pháp nhân. Đơn vị cấp trên phải thực hiện loại trừ tất cả số dư của các khoản mục phát sinh từ các giao dịch nội bộ giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới, giữa các đơn vị cấp dưới với nhau (Bù trừ doanh thu, thu nhập khác và chi phí).

+ Được bù trừ theo quy định tại một chuẩn mực kế toán khác

+ Một số giao dịch ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường của doanh nghiệp thì được bù trừ khi nhận giao dịch và trình bày báo cáo tài chính.

Hướng dẫn ghi các chỉ tiêu để lập báo cáo tài chính hoàn chỉnh

Công Ty TNHH BCTC Mẫu số B01-DN
(Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(Tại ngày 31 tháng 12 năm 2015)
Đơn vị tính : VNĐ
TÀI SẢN
số
Thuyết
minh
Cách lấy số liệu
A B C 1
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN 100     = 110+120+130+140+150 
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110     = 111+112
1. Tiền 111 Dư Nợ TK 111, 112, 113
2. Các khoản tương đương tiền 112 Dư Nợ TK 1281,1288 – Thời hạn gốc không quá 3 tháng
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn  120   = 121+122+123 
1. Chứng khoán kinh doanh 121 Dư Nợ TK 121 – dưới 12 tháng
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 Dư có 2291 (Ghi âm) – dưới 12 tháng
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 Dự 1281, 1282, 1288 – MS112
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 =131+132+133+134+135+136+137+139 
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 Dư Nợ chi tiết TK 131 – dưới 1 năm
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 Dư Nợ chi tiết TK 331 – dưới 1 năm
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 Dư Nợ chi tiết TK 1362,1363,1368 – dưới 1 năm
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 Dư Nợ TK 337
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 Dư Nợ chi tiết TK 1283 – dưới 1 năm
6. Phải thu ngắn hạn khác 136 Dư Nợ chi tiết TK 1385, 1388, 334, 338, 141, 244 – dưới 1 năm
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137 Dư Có chi tiết TK 2293 – dưới 1 năm
8. Tài sản thiếu chờ xử lý 139 Dư Nợ TK 1381
IV. Hàng tồn kho 140   = 141+149 
1. Hàng tồn kho 141   Dư Nợ TK 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 Dư Có chi tiết TK 2294 (Ghi âm)
V. Tài sản ngắn hạn khác 150   = 151+152+154+158 
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 Dư Nợ chi tiết TK 242 – dưới 12 tháng
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 152 Dư Nợ TK 133
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 153 Dư Nợ chi tiết TK 333
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ 154 Dư Nợ TK 171
5. Tài sản ngắn hạn khác 155 Dư Nợ chi tiết TK 2288 – dưới 12 tháng
B- TÀI SẢN DÀI HẠN 200   = 210+220+240+250+260 
I. Các khoản phải thu dài hạn 210 =211+212+213+214+215+216+219 
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211 Dư Nợ chi tiết TK 131 – trên 12 tháng
2. Trả trước cho người bán dài hạn 212 Dư Nợ chi tiết TK 331 – trên 12 tháng
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213 Dư Nợ TK 1361
4. Phải thu nội bộ dài hạn 214 Dư Nợ chi tiết TK 1362, 1363, 1368 – trên 12 tháng
5. Phải thu về cho vay dài hạn 215 Dư Nợ chi tiết TK 1283 – trên 12 tháng
6. Phải thu dài hạn khác 216 Dư Nợ chi tiết TK 1385, 1388, 334, 338, 141, 244 – dưới 12 tháng
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 Dư Có chi tiết TK 2293 – trên 12 tháng
II. Tài sản cố định 220   = 221+224+227+230 
1. Tài sản cố định hữu hình 221 = 222+223
    – Nguyên giá 222 Dư  Nợ TK 211
    – Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 Dư  Có TK 2141
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 =225+226
    – Nguyên giá 225 Dư  Nợ TK 212
    – Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 Dư  Có TK 2142
3. Tài sản cố định vô hình 227 =228+229
    – Nguyên giá 228 Dư  Nợ TK 213
    – Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 Dư  Có TK 2143
III. Bất động sản đầu tư 230 =241+242 
1. Nguyên giá 231   Dư  Nợ TK 217
2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232   Dư  Có TK 2147
IV. Tài sản dở dang dài hạn 240   =241+242 
1. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn 241 Dư Nợ chi tiết TK 154 và dư Có chi tiết TK 2294 – trên 12 tháng
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 241 Dư Nợ TK 241
V. Đầu tư tài chính dài hạn 250   = 251+252+253+254+255 
1. Đầu tư vào công ty con 251 Dư  Nợ TK 221
2. Đầu tư vào công ty liên doanh liên kết 252 Dư  Nợ TK 222
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 Dư  Nợ chi tiết TK 2281
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254 Dư  Có chi tiết TK 2292
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 Dư Nợ TK 1281, 1282, 1288 – trên 12 tháng
VI. Tài sản dài hạn khác 260   = 261+262+268 
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 Dư  Nợ chi tiết TK 242 – trên 12 tháng
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 Dư  Nợ TK 243
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263 Dư Nợ chi tiết TK 1534 và dư Có chi tiết TK 2294 – trên 12 tháng
4. Tài sản dài hạn khác 268 Dư  Nợ chi tiết TK 2288
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270   = 100+200 

NGUỒN VỐN

C- NỢ PHẢI TRẢ 300   = 310+330 
I. Nợ ngắn hạn 310   =311+312+313+314+315+316+317 +318 +319+320
1. Phải trả người bán ngắn hạn 311 Dư Có chi tiết TK 331 – dưới 12 tháng
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 Dư Có chi tiết TK 131 – dưới 12 tháng
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 Dư Có TK 333 – dưới 12 tháng
4. Phải trả người lao động 314   Dư Có TK 334 – dưới 12 tháng
5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315 Dư Có TK 335 – dưới 12 tháng
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 Dư Có chi tiết TK 3362, 3363, 3368 – dưới 12 tháng
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317 Dư Có TK 337
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 Dư Có chi tiết TK 3387 – dưới 12 tháng
9. Phải trả ngắn hạn khác 319 Dư Có chi tiết TK 338, 138, 344 – dưới 12 tháng
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320   Dư Có chi tiết TK 341 và 34311
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321 Dư Có chi tiết TK 352 – dưới 12 tháng
12. Quỹ khen thưởng phúc lợi 322 Dư Có của TK 353
13. Quỹ bình ổn giá 323 Dư Có của TK 357
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ 324 Dư Có TK 171
II. Nợ dài hạn 330   = 331+332+333+334+335+336+337 
1. Phải trả người bán dài hạn 331 Dư Có TK 331 – Thời hạn trên 12 tháng
2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332 Dư Có chi tiết TK 131 – Thời hạn trên 12 tháng
3. Chi phí phải trả dài hạn 333 Dư Có TK 335 – Thời hạn trên 12 tháng
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334   Dư Có chi tiết TK 3361
5. Phải trả nội bộ dài hạn 335 Dư Có chi tiết TK 3362, 3363, 3368 – Thời hạn trên 12 tháng
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 Dư Có chi tiết TK3387 – trên 12 tháng
7. Phải trả dài hạn khác 337 Dư Có chi tiết TK 338, 344 – trên 12 tháng
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 Dư Có chi tiết TK 341 và
Dư Có TK 34311 trừ (-) dư Nợ TK 34312 cộng (+) dư Có TK 34313.
9. Trái phiếu chuyển đổi 339 Dư Có chi tiết của TK 3432
10. Cổ phiếu ưu đãi 340   Dư Có chi tiết TK 41112 – chi tiết Nợ phải trả
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 Dư Có TK 347
12. Dự phòng phải trả dài hạn 342 Dư Có chi tiết TK 352 – trên 12 tháng
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343 Dư Có của TK 356
D- VỐN CHỦ SỠ HỮU 400   = 410+430 
I. Vốn chủ sở hữu 410   = 411+412+413+414+415+416+417 +418+419+420+421 
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411 Dư Có TK 4111
    – Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a Dư Có TK 41111
    – Cổ phiếu ưu đãi 411b Dư Có chi tiết TK 41112
2. Thặng dư vốn cổ phần 412 Số dư TK 4112 (Dư Nợ: ghi âm)
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413 Dư Có chi tiết TK 4113
4. Vốn khác của chủ sở hữu 414 Dư Có Tài khoản 4118
5. Cổ phiếu quỹ (*) 415   Dư Nợ TK 419 (ghi âm)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416 Số dư Có TK 412, (Dư Nợ: ghi âm)
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417 Số dư Có TK 413 (Dư Nợ: ghi âm)
8. Quỹ đầu tư phát triển 418 Dư Có TK 414
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 Dư Có TK 417
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 Dư Có TK 418
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 Số dư TK 421
    – LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a Số Dư TK 4211 (Dư Nợ: ghi âm)
    – LNST chưa phân phối kỳ này 421b Số Dư TK 4212 (Dư Nợ: ghi âm)
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422 Dư Có TK 441
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430   = 431+432+433 
1. Nguồn kinh phí 431 Dư Có TK 461 – Dư Nợ TK 161
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432   Dư Có TK 466
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) 440   = 300+400 
Lập, ngày 30 tháng 03 năm 2015
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Sau hơn nhiều năm hoạt động, Sunday Corp đã hỗ trợ hàng ngàn doanh nghiệp lập báo cáo tài chính đúng chuẩn theo quy định. Nếu công ty bạn đang cần tư vấn về cách làm 1 báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đừng ngần ngại liên hệ Sunday Corp theo hotline: 0905.909639.

SUNDAY CORP – TƯ VẤN LUẬT VÀ KẾ TOÁN
Địa chỉ: Số 240 Phan Đăng Lưu, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 02363.623468 Fax: 02363.623479 DĐ: 0905.909639
E-mail: sundaycorp.vn@gmail.com
Website: www.danangbusiness.com  – www.facebook.com/sundaycorp.vn